при́свист
Dấu sắc trên при́свист chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́свист nghĩa là huýt sáo, huýt gió, nói có tiếng rít.
Nghĩa của при́свист
Danh từ
- свист [tiếng] huýt sáo, huýt gió, thổi sáo miệng.
- говорить с присвистом Nói có tiếng rít.
Biến cách của при́свист (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | при́свист | при́свисты |
| Sinh cách кого? чего? | при́свиста | при́свистов |
| Tặng cách кому? чему? | при́свисту | при́свистам |
| Đối cách кого? что? | при́свист | при́свисты |
| Công cụ cách кем? чем? | при́свистом | при́свистами |
| Giới cách о ком? о чём? | при́свисте | при́свистах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
присвист nghĩa là gì?
присвист (danh từ) nghĩa là huýt sáo, huýt gió, nói có tiếng rít.
присвист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́свист (phiên âm Latinh prísvist); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.