присва́ивать
Dấu sắc trên присва́ивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
присва́ивать nghĩa là chiếm hữu, chiếm đoạt, nhận là của mình, vơ về mình.
Nghĩa của присва́ивать
Động từ
- завладевать Chiếm hữu, chiếm đoạt, chiếm giữ, chiếm lấy, tiếm đoạt, cướp đoạt, chiếm làm của riêng. + đối cách
- выдавать за своё Nhận... là của mình, vơ... về mình, nhận xằng, nhận vơ. + đối cách
- В Д; чин, звание и т. п. Trao tặng cho..., phong cho...
- имя Đặt tên, đặt cho.
- присва́ивать кому́-л. сте́пень до́ктора нау́кtrao tặng cho ai học vị tiến sĩ
- присва́ивать кому́-л. зва́ние капита́наphong quân hàm đại úy cho ai
Cặp thể của присва́ивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ присва́ивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | присва́иваю |
| ты | присва́иваешь |
| он / она́ / оно́ | присва́ивает |
| мы | присва́иваем |
| вы | присва́иваете |
| они́ | присва́ивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + присваивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | присва́ивал |
| Giống cái (она́) | присва́ивала |
| Giống trung (оно́) | присва́ивало |
| Số nhiều (они́) | присва́ивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | присва́ивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | присва́ивайте |
Họ từ của присва́ивать
Câu hỏi thường gặp
присваивать nghĩa là gì?
присваивать (động từ) nghĩa là chiếm hữu, chiếm đoạt, nhận là của mình, vơ về mình.
присваивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là присва́ивать (phiên âm Latinh prisváivatʹ, IPA [prʲɪsˈvaɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.