при́сказка
Dấu sắc trên при́сказка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́сказка nghĩa là Mào đầu chuyện cổ tích.
Nghĩa của при́сказка
Danh từ
- văn học Mào đầu chuyện cổ tích.
Biến cách của при́сказка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | при́сказка | при́сказки |
| Sinh cách кого? чего? | при́сказки | при́сказок |
| Tặng cách кому? чему? | при́сказке | при́сказкам |
| Đối cách кого? что? | при́сказку | при́сказки |
| Công cụ cách кем? чем? | при́сказкой | при́сказками |
| Giới cách о ком? о чём? | при́сказке | при́сказках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
присказка nghĩa là gì?
присказка (danh từ) nghĩa là Mào đầu chuyện cổ tích.
присказка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́сказка (phiên âm Latinh prískazka, IPA [ˈprʲiskəskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.