приско́рбие
Dấu sắc trên приско́рбие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приско́рбие nghĩa là đáng tiếc, đau buồn, đau xót.
Nghĩa của приско́рбие
Danh từ
- cũ [sự] đáng tiếc.
- печаль [sự] đau buồn, đau xót, đau đớn.
- с глубо́ким приско́рбимvới lòng đau buồn (đau xót) vô hạn, vô cùng đau đớn
Biến cách của приско́рбие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приско́рбие | приско́рбия |
| Sinh cách кого? чего? | приско́рбия | приско́рбий |
| Tặng cách кому? чему? | приско́рбию | приско́рбиям |
| Đối cách кого? что? | приско́рбие | приско́рбия |
| Công cụ cách кем? чем? | приско́рбием | приско́рбиями |
| Giới cách о ком? о чём? | приско́рбии | приско́рбиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прискорбие nghĩa là gì?
прискорбие (danh từ) nghĩa là đáng tiếc, đau buồn, đau xót.
прискорбие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приско́рбие (phiên âm Latinh priskórbije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.