TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приско́рбный

priskórbnyj[prʲɪˈskorbnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приско́рбный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приско́рбный nghĩa là đáng tiếc.

Nghĩa của приско́рбный

Tính từ

  1. Đáng tiếc; (печальный) đáng buồn, đau buồn, đau xót, đau đớn, đau thương.
    • прискорбный слу́чайtrường hợp đáng buồn
    • прискорбный видvẻ mặt đau thương

Biến cách của приско́рбный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприско́рбныйприско́рбноеприско́рбнаяприско́рбные
Sinh cáchприско́рбногоприско́рбногоприско́рбнойприско́рбных
Tặng cáchприско́рбномуприско́рбномуприско́рбнойприско́рбным
Đối cáchприско́рбный / приско́рбногоприско́рбноеприско́рбнуюприско́рбные / приско́рбных
Công cụ cáchприско́рбнымприско́рбнымприско́рбнойприско́рбными
Giới cáchприско́рбномприско́рбномприско́рбнойприско́рбных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

прискорбный nghĩa là gì?

прискорбный (tính từ) nghĩa là đáng tiếc.

прискорбный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приско́рбный (phiên âm Latinh priskórbnyj, IPA [prʲɪˈskorbnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.