присло́вье
giống trungbất động vật
prislóvʹje[prʲɪsˈɫov⁽ʲ⁾je]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên присло́вье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
присло́вье nghĩa là câu nói.
Nghĩa của присло́вье
Danh từ
- Câu nói.
Biến cách của присло́вье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | присло́вье | присло́вья |
| Sinh cách кого? чего? | присло́вья | присло́вий |
| Tặng cách кому? чему? | присло́вью | присло́вьям |
| Đối cách кого? что? | присло́вье | присло́вья |
| Công cụ cách кем? чем? | присло́вьем | присло́вьями |
| Giới cách о ком? о чём? | присло́вье | присло́вьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
присловье nghĩa là gì?
присловье (danh từ) nghĩa là câu nói.
присловье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là присло́вье (phiên âm Latinh prislóvʹje, IPA [prʲɪsˈɫov⁽ʲ⁾je]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.