TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

присла́ть

Cấp độ ≈A2 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
prislátʹ[prʲɪsˈɫatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên присла́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

присла́ть nghĩa là gửi đến, gửi tới.

Nghĩa của присла́ть

Thể hoàn thành của присыла́ть.

Động từ

  1. Gửi... đến, gửi... tới; phái... đến, cử... đến.

Cặp thể của присла́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ присла́ть

NgôiTương lai
япришлю́
тыпришлёшь
он / она́ / оно́пришлёт
мыпришлём
выпришлёте
они́пришлю́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)присла́л
Giống cái (она́)присла́ла
Giống trung (оно́)присла́ло
Số nhiều (они́)присла́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пришли́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пришли́те

Câu ví dụ với присла́ть

  • Когда мы пришли, фильм уже начался. Khi chúng tôi đến, bộ phim đang chiếu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #591321
  • Вы вчера не пришли в школу. Hôm qua bạn không đi học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12490191
  • Почему вы не пришли на могилу? Tại sao bạn không đi thăm mộ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13936673
  • На вечер пришли все ученики. Tất cả học sinh/sinh viên đã tham dự buổi tiệc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425263
  • Я перечитывал письма, которые ты мне прислал. Tôi đã đọc lại bức thư mà bạn đã gửi cho tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2136923
  • Тётя прислала мне подарок на день рождения. Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3695701
  • Вы пришли в неподходящий момент. Cậu đến không đúng lúc rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8568045
  • Машины пришли на смену велосипедам. Xe hơi đã thay thế xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12281366

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

прислать nghĩa là gì?

прислать (động từ) nghĩa là gửi đến, gửi tới.

прислать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là присла́ть (phiên âm Latinh prislátʹ, IPA [prʲɪsˈɫatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.