присла́ть
Dấu sắc trên присла́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
присла́ть nghĩa là gửi đến, gửi tới.
Nghĩa của присла́ть
Thể hoàn thành của присыла́ть.
Động từ
- Gửi... đến, gửi... tới; phái... đến, cử... đến.
Cặp thể của присла́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ присла́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | пришлю́ |
| ты | пришлёшь |
| он / она́ / оно́ | пришлёт |
| мы | пришлём |
| вы | пришлёте |
| они́ | пришлю́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | присла́л |
| Giống cái (она́) | присла́ла |
| Giống trung (оно́) | присла́ло |
| Số nhiều (они́) | присла́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | пришли́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | пришли́те |
Câu ví dụ với присла́ть
- Я перечитывал письма, которые ты мне прислал. Tôi đã đọc lại bức thư mà bạn đã gửi cho tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2136923
- Тётя прислала мне подарок на день рождения. Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3695701
- Том прислал мне имейл. Toi đã gửi email cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13192032
- Я не знаю, по какой причине вы не прислали мне письмо. Tôi không biết lý do tại sao bạn không gửi thư cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12355767
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
прислать nghĩa là gì?
прислать (động từ) nghĩa là gửi đến, gửi tới.
прислать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là присла́ть (phiên âm Latinh prislátʹ, IPA [prʲɪsˈɫatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.