прислу́га
Dấu sắc trên прислу́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прислу́га nghĩa là đầy tớ gái, hầu gái.
Nghĩa của прислу́га
Danh từ
- cũ [người] đầy tớ gái, hầu gái, thị tỳ, thị nữ; con sen, cái nụ ((khẩu ngữ)).
- собир. уст.(слуги) tôi tớ, đầy tớ, bồi bếp, nô bộc, gia nhân
- собир. воен.pháo đội, khẩu đội, những pháo thủ
Biến cách của прислу́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прислу́га | прислу́ги |
| Sinh cách кого? чего? | прислу́ги | прислу́г |
| Tặng cách кому? чему? | прислу́ге | прислу́гам |
| Đối cách кого? что? | прислу́гу | прислу́г |
| Công cụ cách кем? чем? | прислу́гой | прислу́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | прислу́ге | прислу́гах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của прислу́га
Câu hỏi thường gặp
прислуга nghĩa là gì?
прислуга (danh từ) nghĩa là đầy tớ gái, hầu gái.
прислуга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прислу́га (phiên âm Latinh prislúga, IPA [prʲɪsˈɫuɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.