приспосо́бленность
Dấu sắc trên приспосо́бленность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приспосо́бленность nghĩa là thích nghi, thích ứng.
Nghĩa của приспосо́бленность
Danh từ
- [Sự, tính] thích nghi, thích ứng, thích hợp.
Biến cách của приспосо́бленность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приспосо́бленность | приспосо́бленности |
| Sinh cách кого? чего? | приспосо́бленности | приспосо́бленностей |
| Tặng cách кому? чему? | приспосо́бленности | приспосо́бленностям |
| Đối cách кого? что? | приспосо́бленность | приспосо́бленности |
| Công cụ cách кем? чем? | приспосо́бленностью | приспосо́бленностями |
| Giới cách о ком? о чём? | приспосо́бленности | приспосо́бленностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приспособленность nghĩa là gì?
приспособленность (danh từ) nghĩa là thích nghi, thích ứng.
приспособленность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приспосо́бленность (phiên âm Latinh prisposóblennostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.