приставно́й
Dấu sắc trên приставно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приставно́й nghĩa là bắc vào, mắc vào.
Nghĩa của приставно́й
Tính từ
- Bắc vào, mắc vào.
- приставной стул[chiếc, cái] ghế phụ
- приставна́я ле́стница[cái] thang
Biến cách của приставно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | приставно́й | приставно́е | приставна́я | приставны́е |
| Sinh cách | приставно́го | приставно́го | приставно́й | приставны́х |
| Tặng cách | приставно́му | приставно́му | приставно́й | приставны́м |
| Đối cách | приставно́й | приставно́е | приставну́ю | приставны́е |
| Công cụ cách | приставны́м | приставны́м | приставно́й | приставны́ми |
| Giới cách | приставно́м | приставно́м | приставно́й | приставны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
приставной nghĩa là gì?
приставной (tính từ) nghĩa là bắc vào, mắc vào.
приставной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приставно́й (phiên âm Latinh pristavnój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.