TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

при́стальный

prístalʹnyj[ˈprʲistəlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên при́стальный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

при́стальный nghĩa là chằm chằm, chăm chắm.

Nghĩa của при́стальный

Tính từ

  1. Chằm chằm, chăm chắm, chòng chọc, trừng trừng; (внимательный) chăm chú, chú ý.
    • пристальный взгляд[cái] nhìn chằm chằm, nhìn chăm chú
    • с при́стальным внима́нием[vc] hết sức chăm chú, rất chú ý

Biến cách của при́стальный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпри́стальныйпри́стальноепри́стальнаяпри́стальные
Sinh cáchпри́стальногопри́стальногопри́стальнойпри́стальных
Tặng cáchпри́стальномупри́стальномупри́стальнойпри́стальным
Đối cáchпри́стальный / при́стальногопри́стальноепри́стальнуюпри́стальные / при́стальных
Công cụ cáchпри́стальнымпри́стальнымпри́стальнойпри́стальными
Giới cáchпри́стальномпри́стальномпри́стальнойпри́стальных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của при́стальный

So sánh hơn(по)при́стальнее

Họ từ của при́стальный

Câu hỏi thường gặp

пристальный nghĩa là gì?

пристальный (tính từ) nghĩa là chằm chằm, chăm chắm.

пристальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là при́стальный (phiên âm Latinh prístalʹnyj, IPA [ˈprʲistəlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.