TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пристре́ливаться

thể chưa hoàn thành
pristrélivatʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пристре́ливаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пристре́ливаться nghĩa là bắn chỉnh, bắn điều chỉnh.

Nghĩa của пристре́ливаться

Động từ

  1. Bắn chỉnh, bắn điều chỉnh, bắn điều hướng.

Cặp thể của пристре́ливаться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ пристре́ливаться

NgôiHiện tại
япристре́ливаюсь
тыпристре́ливаешься
он / она́ / оно́пристре́ливается
мыпристре́ливаемся
выпристре́ливаетесь
они́пристре́ливаются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пристреливаться.

Quá khứ

Giống đực (он)пристре́ливался
Giống cái (она́)пристре́ливалась
Giống trung (оно́)пристре́ливалось
Số nhiều (они́)пристре́ливались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пристре́ливайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пристре́ливайтесь

Câu hỏi thường gặp

пристреливаться nghĩa là gì?

пристреливаться (động từ) nghĩa là bắn chỉnh, bắn điều chỉnh.

пристреливаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пристре́ливаться (phiên âm Latinh pristrélivatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.