пристро́йка
Dấu sắc trên пристро́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пристро́йка nghĩa là nhà phụ, nhà ngang.
Nghĩa của пристро́йка
Danh từ
- Nhà phụ, nhà ngang, nhà dưới.
Biến cách của пристро́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пристро́йка | пристро́йки |
| Sinh cách кого? чего? | пристро́йки | пристро́ек |
| Tặng cách кому? чему? | пристро́йке | пристро́йкам |
| Đối cách кого? что? | пристро́йку | пристро́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | пристро́йкой | пристро́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | пристро́йке | пристро́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пристро́йка
Câu hỏi thường gặp
пристройка nghĩa là gì?
пристройка (danh từ) nghĩa là nhà phụ, nhà ngang.
пристройка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пристро́йка (phiên âm Latinh pristrójka, IPA [prʲɪˈstrojkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.