TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приступа́ть

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pristupátʹ[prʲɪstʊˈpatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приступа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приступа́ть nghĩa là bắt đầu, bắt tay vào, chuyển sang.

Nghĩa của приступа́ть

Động từ

  1. начинать Bắt đầu, bắt tay vào, khởi đầu.
  2. переходить к чему-л. Chuyển sang.
    • приступи́ть к исполне́нию свои́х обя́занностейbắt đầu làm nhiệm vụ, bắt đầu nhận việc
    • приступи́ть к де́лу, работе́bắt tay vào việc, khởi sự, khỏi công

Cặp thể của приступа́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ приступа́ть

NgôiHiện tại
яприступа́ю
тыприступа́ешь
он / она́ / оно́приступа́ет
мыприступа́ем
выприступа́ете
они́приступа́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + приступать.

Quá khứ

Giống đực (он)приступа́л
Giống cái (она́)приступа́ла
Giống trung (оно́)приступа́ло
Số nhiều (они́)приступа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)приступа́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)приступа́йте

Câu hỏi thường gặp

приступать nghĩa là gì?

приступать (động từ) nghĩa là bắt đầu, bắt tay vào, chuyển sang.

приступать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приступа́ть (phiên âm Latinh pristupátʹ, IPA [prʲɪstʊˈpatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.