присужде́ние
Dấu sắc trên присужде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
присужде́ние nghĩa là tặng thưởng, trao tặng.
Nghĩa của присужде́ние
Danh từ
- награды, степени и т. п. [sự] tặng thưởng, trao tặng, phong.
Biến cách của присужде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | присужде́ние | присужде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | присужде́ния | присужде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | присужде́нию | присужде́ниям |
| Đối cách кого? что? | присужде́ние | присужде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | присужде́нием | присужде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | присужде́нии | присужде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
присуждение nghĩa là gì?
присуждение (danh từ) nghĩa là tặng thưởng, trao tặng.
присуждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là присужде́ние (phiên âm Latinh prisuždénije, IPA [prʲɪsʊʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.