присужда́ть
Dấu sắc trên присужда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
присужда́ть nghĩa là xử, phạt.
Nghĩa của присужда́ть
Động từ
- В к Д; приговаривать Xử, phạt, xử phạt, kết án.
- khẩu ngữ В Д; что́-л. по решению суда Xử cho ai được...
- присуди́ть кого́-л. к заключе́ниюxử (xử phạt) tù ai, xử phạt ai ngồi tù
- В Д; награду, степень и т. п. [quyết định] tặng, [quyết định] thưởng, [quyết định] phong.
- присужда́ть кому́-л. пре́мию[quyết định] tặng ai giải thưởng, [quyêt định] tăng giải thưởng cho ai
Cặp thể của присужда́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ присужда́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | присужда́ю |
| ты | присужда́ешь |
| он / она́ / оно́ | присужда́ет |
| мы | присужда́ем |
| вы | присужда́ете |
| они́ | присужда́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + присуждать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | присужда́л |
| Giống cái (она́) | присужда́ла |
| Giống trung (оно́) | присужда́ло |
| Số nhiều (они́) | присужда́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | присужда́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | присужда́йте |
Họ từ của присужда́ть
Câu hỏi thường gặp
присуждать nghĩa là gì?
присуждать (động từ) nghĩa là xử, phạt.
присуждать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là присужда́ть (phiên âm Latinh prisuždátʹ, IPA [prʲɪsʊʐˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.