TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

присужда́ть

thể chưa hoàn thành
prisuždátʹ[prʲɪsʊʐˈdatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên присужда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

присужда́ть nghĩa là xử, phạt.

Nghĩa của присужда́ть

Động từ

  1. В к Д; приговаривать Xử, phạt, xử phạt, kết án.
  2. khẩu ngữ В Д; что́-л. по решению суда Xử cho ai được...
    • присуди́ть кого́-л. к заключе́ниюxử (xử phạt) tù ai, xử phạt ai ngồi tù
  3. В Д; награду, степень и т. п. [quyết định] tặng, [quyết định] thưởng, [quyết định] phong.
    • присужда́ть кому́-л. пре́мию[quyết định] tặng ai giải thưởng, [quyêt định] tăng giải thưởng cho ai

Cặp thể của присужда́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ присужда́ть

NgôiHiện tại
яприсужда́ю
тыприсужда́ешь
он / она́ / оно́присужда́ет
мыприсужда́ем
выприсужда́ете
они́присужда́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + присуждать.

Quá khứ

Giống đực (он)присужда́л
Giống cái (она́)присужда́ла
Giống trung (оно́)присужда́ло
Số nhiều (они́)присужда́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)присужда́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)присужда́йте

Họ từ của присужда́ть

Câu hỏi thường gặp

присуждать nghĩa là gì?

присуждать (động từ) nghĩa là xử, phạt.

присуждать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là присужда́ть (phiên âm Latinh prisuždátʹ, IPA [prʲɪsʊʐˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.