TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прису́тствие

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
prisútstvije[prʲɪˈsut͡stvʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прису́тствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прису́тствие nghĩa là sự có mặt, hiện diện.

Nghĩa của прису́тствие

Danh từ

  1. Sự có mặt, hiện diện; (на собрании и т. п. (cũng)) [sự] tham dự.
    • в прису́тствии всехkhi đủ mặt mọi người, khi mọi người đều có mặt
    • присутствие ду́хаgiữ bình tĩnh, không hốt hoảng
    • теря́ть присутствие духа́mất bình tĩnh, hốt hoảng, hoảng hốt

Biến cách của прису́тствие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?прису́тствиепрису́тствия
Sinh cách кого? чего?прису́тствияпрису́тствий
Tặng cách кому? чему?прису́тствиюпрису́тствиям
Đối cách кого? что?прису́тствиепрису́тствия
Công cụ cách кем? чем?прису́тствиемпрису́тствиями
Giới cách о ком? о чём?прису́тствиипрису́тствиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прису́тствие

Đồng nghĩa

Họ từ của прису́тствие

Câu hỏi thường gặp

присутствие nghĩa là gì?

присутствие (danh từ) nghĩa là sự có mặt, hiện diện.

присутствие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прису́тствие (phiên âm Latinh prisútstvije, IPA [prʲɪˈsut͡stvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.