прису́тствие
Dấu sắc trên прису́тствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прису́тствие nghĩa là sự có mặt, hiện diện.
Nghĩa của прису́тствие
Danh từ
- Sự có mặt, hiện diện; (на собрании и т. п. (cũng)) [sự] tham dự.
- в прису́тствии всехkhi đủ mặt mọi người, khi mọi người đều có mặt
- присутствие ду́хаgiữ bình tĩnh, không hốt hoảng
- теря́ть присутствие духа́mất bình tĩnh, hốt hoảng, hoảng hốt
Biến cách của прису́тствие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прису́тствие | прису́тствия |
| Sinh cách кого? чего? | прису́тствия | прису́тствий |
| Tặng cách кому? чему? | прису́тствию | прису́тствиям |
| Đối cách кого? что? | прису́тствие | прису́тствия |
| Công cụ cách кем? чем? | прису́тствием | прису́тствиями |
| Giới cách о ком? о чём? | прису́тствии | прису́тствиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прису́тствие
Đồng nghĩa
Họ từ của прису́тствие
Câu hỏi thường gặp
присутствие nghĩa là gì?
присутствие (danh từ) nghĩa là sự có mặt, hiện diện.
присутствие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прису́тствие (phiên âm Latinh prisútstvije, IPA [prʲɪˈsut͡stvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.