прису́тствующие
prisútstvujuščije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên прису́тствующие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прису́тствующие nghĩa là những người có mặt.
Nghĩa của прису́тствующие
Danh từ
- Những người có mặt (hiện diện, tham dự).
- спи́сок прису́тствующиеихdanh sách những người có mặt (hiện diện)
Câu hỏi thường gặp
присутствующие nghĩa là gì?
присутствующие (danh từ) nghĩa là những người có mặt.
присутствующие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прису́тствующие (phiên âm Latinh prisútstvujuščije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.