прису́тствующий
Dấu sắc trên прису́тствующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прису́тствующий nghĩa là có mặt, hiện diện.
Nghĩa của прису́тствующий
Tính từ
- Có mặt, hiện diện.
Biến cách của прису́тствующий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прису́тствующий | прису́тствующее | прису́тствующая | прису́тствующие |
| Sinh cách | прису́тствующего | прису́тствующего | прису́тствующей | прису́тствующих |
| Tặng cách | прису́тствующему | прису́тствующему | прису́тствующей | прису́тствующим |
| Đối cách | прису́тствующий / прису́тствующего | прису́тствующее | прису́тствующую | прису́тствующие / прису́тствующих |
| Công cụ cách | прису́тствующим | прису́тствующим | прису́тствующей | прису́тствующими |
| Giới cách | прису́тствующем | прису́тствующем | прису́тствующей | прису́тствующих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với прису́тствующий
- У меня есть для всех присутствующих важное сообщение. Tôi có thông điệp quan trọng muốn gửi đến những ai đang ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13808971
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
присутствующий nghĩa là gì?
присутствующий (tính từ) nghĩa là có mặt, hiện diện.
присутствующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прису́тствующий (phiên âm Latinh prisútstvujuščij, IPA [prʲɪˈsut͡stvʊjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.