прису́тствовать
Dấu sắc trên прису́тствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прису́тствовать nghĩa là có mặt, hiện diện.
Nghĩa của прису́тствовать
Động từ
- Có mặt, hiện diện, tham dự, dự.
- прису́тствовать на заседа́нииtham dự (dự) phiên họp
- на приёме прису́тствовало50 челове́к — tại buổi chiêu đãi có 50 người dự
Chia động từ прису́тствовать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | прису́тствую |
| ты | прису́тствуешь |
| он / она́ / оно́ | прису́тствует |
| мы | прису́тствуем |
| вы | прису́тствуете |
| они́ | прису́тствуют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + присутствовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | прису́тствовал |
| Giống cái (она́) | прису́тствовала |
| Giống trung (оно́) | прису́тствовало |
| Số nhiều (они́) | прису́тствовали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | прису́тствуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | прису́тствуйте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прису́тствовать
Trái nghĩa
Câu ví dụ với прису́тствовать
- Хотя бы одному из нас надо присутствовать. Ít nhất một trong số chúng ta phải tham dự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14033581
- Хотя бы один из нас должен присутствовать. Ít nhất một trong số chúng ta phải tham dự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14033582
- На вечеринке присутствовали все ученики. Tất cả học sinh/sinh viên đã tham dự buổi tiệc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425239
- Он присутствовал на вечеринке. Anh ấy đã có mặt ở bữa tiệc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6038970
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
присутствовать nghĩa là gì?
присутствовать (động từ) nghĩa là có mặt, hiện diện.
присутствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прису́тствовать (phiên âm Latinh prisútstvovatʹ, IPA [prʲɪˈsut͡stvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.