TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прису́тствовать

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
prisútstvovatʹ[prʲɪˈsut͡stvəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прису́тствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прису́тствовать nghĩa là có mặt, hiện diện.

Nghĩa của прису́тствовать

Động từ

  1. Có mặt, hiện diện, tham dự, dự.
    • прису́тствовать на заседа́нииtham dự (dự) phiên họp
    • на приёме прису́тствовало50 челове́к — tại buổi chiêu đãi có 50 người dự

Chia động từ прису́тствовать

NgôiHiện tại
япрису́тствую
тыпрису́тствуешь
он / она́ / оно́прису́тствует
мыпрису́тствуем
выпрису́тствуете
они́прису́тствуют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + присутствовать.

Quá khứ

Giống đực (он)прису́тствовал
Giống cái (она́)прису́тствовала
Giống trung (оно́)прису́тствовало
Số nhiều (они́)прису́тствовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прису́тствуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прису́тствуйте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прису́тствовать

Trái nghĩa

Câu ví dụ với прису́тствовать

  • Хотя бы одному из нас надо присутствовать. Ít nhất một trong số chúng ta phải tham dự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14033581
  • Хотя бы один из нас должен присутствовать. Ít nhất một trong số chúng ta phải tham dự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14033582
  • На вечеринке присутствовали все ученики. Tất cả học sinh/sinh viên đã tham dự buổi tiệc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425239
  • Он присутствовал на вечеринке. Anh ấy đã có mặt ở bữa tiệc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6038970

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

присутствовать nghĩa là gì?

присутствовать (động từ) nghĩa là có mặt, hiện diện.

присутствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прису́тствовать (phiên âm Latinh prisútstvovatʹ, IPA [prʲɪˈsut͡stvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.