прису́щий
Dấu sắc trên прису́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прису́щий nghĩa là vốn có, cố hữu.
Nghĩa của прису́щий
Tính từ
- Vốn có, cố hữu, vốn sẵn có.
- с прису́щим ему́ ю́моромvới tính hài hước vốn có (cố hữu, vốn sẵn có) của anh ấy
Biến cách của прису́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прису́щий | прису́щее | прису́щая | прису́щие |
| Sinh cách | прису́щего | прису́щего | прису́щей | прису́щих |
| Tặng cách | прису́щему | прису́щему | прису́щей | прису́щим |
| Đối cách | прису́щий / прису́щего | прису́щее | прису́щую | прису́щие / прису́щих |
| Công cụ cách | прису́щим | прису́щим | прису́щей | прису́щими |
| Giới cách | прису́щем | прису́щем | прису́щей | прису́щих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прису́щий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
присущий nghĩa là gì?
присущий (tính từ) nghĩa là vốn có, cố hữu.
присущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прису́щий (phiên âm Latinh prisúščij, IPA [prʲɪˈsuɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.