TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прису́щий

prisúščij[prʲɪˈsuɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прису́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прису́щий nghĩa là vốn có, cố hữu.

Nghĩa của прису́щий

Tính từ

  1. Vốn có, cố hữu, vốn sẵn có.
    • с прису́щим ему́ ю́моромvới tính hài hước vốn có (cố hữu, vốn sẵn có) của anh ấy

Biến cách của прису́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрису́щийпрису́щеепрису́щаяпрису́щие
Sinh cáchпрису́щегопрису́щегопрису́щейпрису́щих
Tặng cáchпрису́щемупрису́щемупрису́щейпрису́щим
Đối cáchпрису́щий / прису́щегопрису́щеепрису́щуюпрису́щие / прису́щих
Công cụ cáchпрису́щимпрису́щимпрису́щейпрису́щими
Giới cáchпрису́щемпрису́щемпрису́щейпрису́щих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прису́щий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

присущий nghĩa là gì?

присущий (tính từ) nghĩa là vốn có, cố hữu.

присущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прису́щий (phiên âm Latinh prisúščij, IPA [prʲɪˈsuɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.