присы́лка
giống cáibất động vật
prisýlka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên присы́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
присы́лка nghĩa là sự gửi đến, gửi tới.
Nghĩa của присы́лка
Danh từ
- Sự gửi đến, gửi tới,; phái đến, cử đến.
Biến cách của присы́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | присы́лка | присы́лки |
| Sinh cách кого? чего? | присы́лки | присы́лок |
| Tặng cách кому? чему? | присы́лке | присы́лкам |
| Đối cách кого? что? | присы́лку | присы́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | присы́лкой | присы́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | присы́лке | присы́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
присылка nghĩa là gì?
присылка (danh từ) nghĩa là sự gửi đến, gửi tới.
присылка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là присы́лка (phiên âm Latinh prisýlka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.