присы́пка
giống cáibất động vật
prisýpka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên присы́пка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
присы́пка nghĩa là sự rắc, bột, phấn.
Nghĩa của присы́пка
Danh từ
- Sự rắc.
- присыпка све́жей ры́бы со́лью[sự] rắc muối vào cá tươi
- порошок Bột, phấn, thuốc bột.
- де́тская присыпкаphấn rôm, phấn trẻ con, bột tan
Biến cách của присы́пка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | присы́пка | присы́пки |
| Sinh cách кого? чего? | присы́пки | присы́пок |
| Tặng cách кому? чему? | присы́пке | присы́пкам |
| Đối cách кого? что? | присы́пку | присы́пки |
| Công cụ cách кем? чем? | присы́пкой | присы́пками |
| Giới cách о ком? о чём? | присы́пке | присы́пках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
присыпка nghĩa là gì?
присыпка (danh từ) nghĩa là sự rắc, bột, phấn.
присыпка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là присы́пка (phiên âm Latinh prisýpka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.