TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

притеснить

thể hoàn thành
pritesnitʹ giọng máy của trình duyệt

притеснить nghĩa là lấn áp, lấn át.

Nghĩa của притеснить

Nghĩa lấy theo mục притеснять.

Động từ

  1. Lấn áp, lấn át, áp chế, áp bức, ức hiếp, ức chế, hà hiếp, o ép.

Câu hỏi thường gặp

притеснить nghĩa là gì?

притеснить (động từ) nghĩa là lấn áp, lấn át.

притеснить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là притеснить (phiên âm Latinh pritesnitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.