при́толока
Dấu sắc trên при́толока chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́толока nghĩa là cái mi cửa, đà ngang trên.
Nghĩa của при́толока
Danh từ
- Cái mi cửa, đà ngang trên (ở khung cửa).
Biến cách của при́толока (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | при́толока | при́толоки |
| Sinh cách кого? чего? | при́толоки | при́толок |
| Tặng cách кому? чему? | при́толоке | при́толокам |
| Đối cách кого? что? | при́толоку | при́толоки |
| Công cụ cách кем? чем? | при́толокой | при́толоками |
| Giới cách о ком? о чём? | при́толоке | при́толоках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
притолока nghĩa là gì?
притолока (danh từ) nghĩa là cái mi cửa, đà ngang trên.
притолока đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́толока (phiên âm Latinh prítoloka, IPA [ˈprʲitəɫəkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.