прито́к
Dấu sắc trên прито́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прито́к nghĩa là nhập thêm, gia thêm, sông nhánh, nhánh sông.
Nghĩa của прито́к
Danh từ
- прибытие, поступление [sự] nhập thêm, gia thêm, đến thêm, bổ sung thêm.
- прито́к това́ровhàng đến, [sự] nhập hàng
- прито́к де́нег в ка́ссу[sự] nhập quỹ, nhập thêm tiền vào quỹ
- прито́к в ко́мнату све́жего во́здухаluồng không khí mát thổi vào phòng
- перен.[sự] tăng thêm sức lực
- реки́ Sông nhánh, nhánh sông, chi lưu.
Biến cách của прито́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прито́к | прито́ки |
| Sinh cách кого? чего? | прито́ка | прито́ков |
| Tặng cách кому? чему? | прито́ку | прито́кам |
| Đối cách кого? что? | прито́к | прито́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | прито́ком | прито́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | прито́ке | прито́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прито́к
Đồng nghĩa
Họ từ của прито́к
Câu hỏi thường gặp
приток nghĩa là gì?
приток (danh từ) nghĩa là nhập thêm, gia thêm, sông nhánh, nhánh sông.
приток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прито́к (phiên âm Latinh pritók, IPA [prʲɪˈtok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.