TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прито́к

giống đựcbất động vật
pritók[prʲɪˈtok] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прито́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прито́к nghĩa là nhập thêm, gia thêm, sông nhánh, nhánh sông.

Nghĩa của прито́к

Danh từ

  1. прибытие, поступление [sự] nhập thêm, gia thêm, đến thêm, bổ sung thêm.
    • прито́к това́ровhàng đến, [sự] nhập hàng
    • прито́к де́нег в ка́ссу[sự] nhập quỹ, nhập thêm tiền vào quỹ
    • прито́к в ко́мнату све́жего во́здухаluồng không khí mát thổi vào phòng
    • перен.[sự] tăng thêm sức lực
  2. реки́ Sông nhánh, nhánh sông, chi lưu.

Biến cách của прито́к (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?прито́кприто́ки
Sinh cách кого? чего?прито́каприто́ков
Tặng cách кому? чему?прито́куприто́кам
Đối cách кого? что?прито́кприто́ки
Công cụ cách кем? чем?прито́комприто́ками
Giới cách о ком? о чём?прито́кеприто́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прито́к

Đồng nghĩa

Họ từ của прито́к

Câu hỏi thường gặp

приток nghĩa là gì?

приток (danh từ) nghĩa là nhập thêm, gia thêm, sông nhánh, nhánh sông.

приток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прито́к (phiên âm Latinh pritók, IPA [prʲɪˈtok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.