TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

притоптать

thể hoàn thành
pritoptatʹ giọng máy của trình duyệt

притоптать nghĩa là giẫm, xéo.

Nghĩa của притоптать

Nghĩa lấy theo mục притаптывать.

Động từ

  1. Giẫm, xéo, giẫm nhàu, xéo nát, giẫm nát.

Câu hỏi thường gặp

притоптать nghĩa là gì?

притоптать (động từ) nghĩa là giẫm, xéo.

притоптать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là притоптать (phiên âm Latinh pritoptatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.