при́торность
Dấu sắc trên при́торность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́торность nghĩa là ngọt sắc, ngọt gắt.
Nghĩa của при́торность
Danh từ
- [Sự, độ] ngọt sắc, ngọt gắt, quá ngọt.
- nghĩa bóng [sự, tính chất] ngọt xớt, ngọt ngào, ngọt lịm.
Biến cách của при́торность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | при́торность | при́торности |
| Sinh cách кого? чего? | при́торности | при́торностей |
| Tặng cách кому? чему? | при́торности | при́торностям |
| Đối cách кого? что? | при́торность | при́торности |
| Công cụ cách кем? чем? | при́торностью | при́торностями |
| Giới cách о ком? о чём? | при́торности | при́торностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приторность nghĩa là gì?
приторность (danh từ) nghĩa là ngọt sắc, ngọt gắt.
приторность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́торность (phiên âm Latinh prítornostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.