TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

при́торный

prítornyj[ˈprʲitərnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên при́торный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

при́торный nghĩa là ngọt sắc, ngọt gắt.

Nghĩa của при́торный

Tính từ

  1. Ngọt sắc, ngọt gắt, quá ngọt.
  2. nghĩa bóng Ngọt xớt, ngọt ngào, ngọt lịm.
    • при́торные комплиме́нтыnhững lời tán tụng ngọt xớt (ngọt ngào)
    • при́торная улы́бка[nụ] cười ngọt xớt

Biến cách của при́торный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпри́торныйпри́торноепри́торнаяпри́торные
Sinh cáchпри́торногопри́торногопри́торнойпри́торных
Tặng cáchпри́торномупри́торномупри́торнойпри́торным
Đối cáchпри́торный / при́торногопри́торноепри́торнуюпри́торные / при́торных
Công cụ cáchпри́торнымпри́торнымпри́торнойпри́торными
Giới cáchпри́торномпри́торномпри́торнойпри́торных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

приторный nghĩa là gì?

приторный (tính từ) nghĩa là ngọt sắc, ngọt gắt.

приторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là при́торный (phiên âm Latinh prítornyj, IPA [ˈprʲitərnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.