при́торный
Dấu sắc trên при́торный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́торный nghĩa là ngọt sắc, ngọt gắt.
Nghĩa của при́торный
Tính từ
- Ngọt sắc, ngọt gắt, quá ngọt.
- nghĩa bóng Ngọt xớt, ngọt ngào, ngọt lịm.
- при́торные комплиме́нтыnhững lời tán tụng ngọt xớt (ngọt ngào)
- при́торная улы́бка[nụ] cười ngọt xớt
Biến cách của при́торный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | при́торный | при́торное | при́торная | при́торные |
| Sinh cách | при́торного | при́торного | при́торной | при́торных |
| Tặng cách | при́торному | при́торному | при́торной | при́торным |
| Đối cách | при́торный / при́торного | при́торное | при́торную | при́торные / при́торных |
| Công cụ cách | при́торным | при́торным | при́торной | при́торными |
| Giới cách | при́торном | при́торном | при́торной | при́торных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
приторный nghĩa là gì?
приторный (tính từ) nghĩa là ngọt sắc, ngọt gắt.
приторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́торный (phiên âm Latinh prítornyj, IPA [ˈprʲitərnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.