притупле́ние
Dấu sắc trên притупле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
притупле́ние nghĩa là sự yếu đi, giảm sút.
Nghĩa của притупле́ние
Danh từ
- Sự yếu đi, giảm sút.
- притупление бди́тельности[sự] giảm sút tính cảnh giác
Biến cách của притупле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | притупле́ние | притупле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | притупле́ния | притупле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | притупле́нию | притупле́ниям |
| Đối cách кого? что? | притупле́ние | притупле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | притупле́нием | притупле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | притупле́нии | притупле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
притупление nghĩa là gì?
притупление (danh từ) nghĩa là sự yếu đi, giảm sút.
притупление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là притупле́ние (phiên âm Latinh prituplénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.