при́тча
giống cáibất động vật
prítča[ˈprʲit͡ɕːə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên при́тча chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́тча nghĩa là bài ngụ ngôn.
Nghĩa của при́тча
Danh từ
- Bài ngụ ngôn.
- говори́ть при́тчамиnói bằng ngụ ngôn, nói theo lối ngụ ngôn
- что за при́тча?cái gì lạ thế?
- при́тча во язы́цехđiều mà ai cũng nói đến, điều miệng thế gian
Biến cách của при́тча (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | при́тча | при́тчи |
| Sinh cách кого? чего? | при́тчи | при́тч |
| Tặng cách кому? чему? | при́тче | при́тчам |
| Đối cách кого? что? | при́тчу | при́тчи |
| Công cụ cách кем? чем? | при́тчей | при́тчами |
| Giới cách о ком? о чём? | при́тче | при́тчах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
притча nghĩa là gì?
притча (danh từ) nghĩa là bài ngụ ngôn.
притча đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́тча (phiên âm Latinh prítča, IPA [ˈprʲit͡ɕːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.