притяга́тельный
Dấu sắc trên притяга́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
притяга́тельный nghĩa là có sức hấp dẫn, thu hút.
Nghĩa của притяга́тельный
Tính từ
- Có sức hấp dẫn, thu hút, lôi cuốn, cuốn hút, hút.
- притяга́тельная си́лаlực hấp dẫn, sức hút
Biến cách của притяга́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | притяга́тельный | притяга́тельное | притяга́тельная | притяга́тельные |
| Sinh cách | притяга́тельного | притяга́тельного | притяга́тельной | притяга́тельных |
| Tặng cách | притяга́тельному | притяга́тельному | притяга́тельной | притяга́тельным |
| Đối cách | притяга́тельный / притяга́тельного | притяга́тельное | притяга́тельную | притяга́тельные / притяга́тельных |
| Công cụ cách | притяга́тельным | притяга́тельным | притяга́тельной | притяга́тельными |
| Giới cách | притяга́тельном | притяга́тельном | притяга́тельной | притяга́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với притяга́тельный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
притягательный nghĩa là gì?
притягательный (tính từ) nghĩa là có sức hấp dẫn, thu hút.
притягательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là притяга́тельный (phiên âm Latinh pritjagátelʹnyj, IPA [prʲɪtʲɪˈɡatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.