TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

притяга́тельный

pritjagátelʹnyj[prʲɪtʲɪˈɡatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên притяга́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

притяга́тельный nghĩa là có sức hấp dẫn, thu hút.

Nghĩa của притяга́тельный

Tính từ

  1. Có sức hấp dẫn, thu hút, lôi cuốn, cuốn hút, hút.
    • притяга́тельная си́лаlực hấp dẫn, sức hút

Biến cách của притяга́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпритяга́тельныйпритяга́тельноепритяга́тельнаяпритяга́тельные
Sinh cáchпритяга́тельногопритяга́тельногопритяга́тельнойпритяга́тельных
Tặng cáchпритяга́тельномупритяга́тельномупритяга́тельнойпритяга́тельным
Đối cáchпритяга́тельный / притяга́тельногопритяга́тельноепритяга́тельнуюпритяга́тельные / притяга́тельных
Công cụ cáchпритяга́тельнымпритяга́тельнымпритяга́тельнойпритяга́тельными
Giới cáchпритяга́тельномпритяга́тельномпритяга́тельнойпритяга́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với притяга́тельный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

притягательный nghĩa là gì?

притягательный (tính từ) nghĩa là có sức hấp dẫn, thu hút.

притягательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là притяга́тельный (phiên âm Latinh pritjagátelʹnyj, IPA [prʲɪtʲɪˈɡatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.