TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

притяза́ние

giống trungbất động vật
pritjazánije[prʲɪtʲɪˈzanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên притяза́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

притяза́ние nghĩa là yêu sách, đòi hỏi, kỳ vọng, hoài bão.

Nghĩa của притяза́ние

Danh từ

  1. трабование [điều] yêu sách, đòi hỏi.
  2. стремление [điều] kỳ vọng, hoài bão, khát vọng, tham vọng.

Biến cách của притяза́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?притяза́ниепритяза́ния
Sinh cách кого? чего?притяза́нияпритяза́ний
Tặng cách кому? чему?притяза́ниюпритяза́ниям
Đối cách кого? что?притяза́ниепритяза́ния
Công cụ cách кем? чем?притяза́ниемпритяза́ниями
Giới cách о ком? о чём?притяза́ниипритяза́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

притязание nghĩa là gì?

притязание (danh từ) nghĩa là yêu sách, đòi hỏi, kỳ vọng, hoài bão.

притязание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là притяза́ние (phiên âm Latinh pritjazánije, IPA [prʲɪtʲɪˈzanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.