притяза́ние
Dấu sắc trên притяза́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
притяза́ние nghĩa là yêu sách, đòi hỏi, kỳ vọng, hoài bão.
Nghĩa của притяза́ние
Danh từ
- трабование [điều] yêu sách, đòi hỏi.
- стремление [điều] kỳ vọng, hoài bão, khát vọng, tham vọng.
Biến cách của притяза́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | притяза́ние | притяза́ния |
| Sinh cách кого? чего? | притяза́ния | притяза́ний |
| Tặng cách кому? чему? | притяза́нию | притяза́ниям |
| Đối cách кого? что? | притяза́ние | притяза́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | притяза́нием | притяза́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | притяза́нии | притяза́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
притязание nghĩa là gì?
притязание (danh từ) nghĩa là yêu sách, đòi hỏi, kỳ vọng, hoài bão.
притязание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là притяза́ние (phiên âm Latinh pritjazánije, IPA [prʲɪtʲɪˈzanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.