TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

притяже́ние

giống trungbất động vật
pritjažénije[prʲɪtʲɪˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên притяже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

притяже́ние nghĩa là hấp dẫn, hút.

Nghĩa của притяже́ние

Danh từ

  1. [Lực, sức, sự] hấp dẫn, hút.
    • земно́е притяже́ниеlực hấp dẫn (sức hút, lực hút) của trái đất

Biến cách của притяже́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?притяже́ниепритяже́ния
Sinh cách кого? чего?притяже́нияпритяже́ний
Tặng cách кому? чему?притяже́ниюпритяже́ниям
Đối cách кого? что?притяже́ниепритяже́ния
Công cụ cách кем? чем?притяже́ниемпритяже́ниями
Giới cách о ком? о чём?притяже́ниипритяже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của притяже́ние

Câu hỏi thường gặp

притяжение nghĩa là gì?

притяжение (danh từ) nghĩa là hấp dẫn, hút.

притяжение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là притяже́ние (phiên âm Latinh pritjažénije, IPA [prʲɪtʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.