притяже́ние
Dấu sắc trên притяже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
притяже́ние nghĩa là hấp dẫn, hút.
Nghĩa của притяже́ние
Danh từ
- [Lực, sức, sự] hấp dẫn, hút.
- земно́е притяже́ниеlực hấp dẫn (sức hút, lực hút) của trái đất
Biến cách của притяже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | притяже́ние | притяже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | притяже́ния | притяже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | притяже́нию | притяже́ниям |
| Đối cách кого? что? | притяже́ние | притяже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | притяже́нием | притяже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | притяже́нии | притяже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của притяже́ние
Câu hỏi thường gặp
притяжение nghĩa là gì?
притяжение (danh từ) nghĩa là hấp dẫn, hút.
притяжение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là притяже́ние (phiên âm Latinh pritjažénije, IPA [prʲɪtʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.