притяза́тельный
Dấu sắc trên притяза́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
притяза́тельный nghĩa là đòi hỏi.
Nghĩa của притяза́тельный
Tính từ
- Có tính chất yêu sách, đòi hỏi.
- притязательный тонgiọng yêu sách
Biến cách của притяза́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | притяза́тельный | притяза́тельное | притяза́тельная | притяза́тельные |
| Sinh cách | притяза́тельного | притяза́тельного | притяза́тельной | притяза́тельных |
| Tặng cách | притяза́тельному | притяза́тельному | притяза́тельной | притяза́тельным |
| Đối cách | притяза́тельный | притяза́тельное | притяза́тельную | притяза́тельные |
| Công cụ cách | притяза́тельным | притяза́тельным | притяза́тельной | притяза́тельными |
| Giới cách | притяза́тельном | притяза́тельном | притяза́тельной | притяза́тельных |
| Dạng ngắn | притяза́телен | притяза́тельно | притяза́тельна | притяза́тельны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
притязательный nghĩa là gì?
притязательный (tính từ) nghĩa là đòi hỏi.
притязательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là притяза́тельный (phiên âm Latinh pritjazátelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.