TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

притяза́тельный

pritjazátelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên притяза́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

притяза́тельный nghĩa là đòi hỏi.

Nghĩa của притяза́тельный

Tính từ

  1. Có tính chất yêu sách, đòi hỏi.
    • притязательный тонgiọng yêu sách

Biến cách của притяза́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпритяза́тельныйпритяза́тельноепритяза́тельнаяпритяза́тельные
Sinh cáchпритяза́тельногопритяза́тельногопритяза́тельнойпритяза́тельных
Tặng cáchпритяза́тельномупритяза́тельномупритяза́тельнойпритяза́тельным
Đối cáchпритяза́тельныйпритяза́тельноепритяза́тельнуюпритяза́тельные
Công cụ cáchпритяза́тельнымпритяза́тельнымпритяза́тельнойпритяза́тельными
Giới cáchпритяза́тельномпритяза́тельномпритяза́тельнойпритяза́тельных
Dạng ngắnпритяза́теленпритяза́тельнопритяза́тельнапритяза́тельны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

притязательный nghĩa là gì?

притязательный (tính từ) nghĩa là đòi hỏi.

притязательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là притяза́тельный (phiên âm Latinh pritjazátelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.