приукра́шивать
Dấu sắc trên приукра́шивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приукра́шивать nghĩa là tô điểm, trang trí, tô vẽ thêm, tô điểm thêm.
Nghĩa của приукра́шивать
Động từ
- Tô điểm, trang trí, trang hoàng.
- приукра́сить ко́мнатуtrang hoàng gian phòng
- действительность, рассказ и. т. п. Tô vẽ thêm, tô điểm thêm.
Cặp thể của приукра́шивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ приукра́шивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | приукра́шиваю |
| ты | приукра́шиваешь |
| он / она́ / оно́ | приукра́шивает |
| мы | приукра́шиваем |
| вы | приукра́шиваете |
| они́ | приукра́шивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + приукрашивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | приукра́шивал |
| Giống cái (она́) | приукра́шивала |
| Giống trung (оно́) | приукра́шивало |
| Số nhiều (они́) | приукра́шивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | приукра́шивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | приукра́шивайте |
Câu hỏi thường gặp
приукрашивать nghĩa là gì?
приукрашивать (động từ) nghĩa là tô điểm, trang trí, tô vẽ thêm, tô điểm thêm.
приукрашивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приукра́шивать (phiên âm Latinh priukrášivatʹ, IPA [prʲɪʊˈkraʂɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.