TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

притёртый

pritjórtyj giọng máy của trình duyệt

притёртый nghĩa là đã mài, nhám.

Nghĩa của притёртый

Tính từ

  1. Đã mài, nhám, đóng khít, đóng kín.
    • притёртая про́бкаnút chai nhám, nút chai mài

Câu hỏi thường gặp

притёртый nghĩa là gì?

притёртый (tính từ) nghĩa là đã mài, nhám.

притёртый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là притёртый (phiên âm Latinh pritjórtyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.