TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приукрашиваться

thể chưa hoàn thành
priukrašivatʹsja giọng máy của trình duyệt

приукрашиваться nghĩa là tô điểm, trang sức.

Nghĩa của приукрашиваться

Động từ

  1. Tô điểm, trang sức, [được] trang trí, trang hoàng; (становиться красивым) đẹp ra, trở nên đẹp; (становиться более ярким) tươi sáng lên, tươi đẹp lên.

Câu hỏi thường gặp

приукрашиваться nghĩa là gì?

приукрашиваться (động từ) nghĩa là tô điểm, trang sức.

приукрашиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приукрашиваться (phiên âm Latinh priukrašivatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.