TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приуро́чивать

thể chưa hoàn thành
priuróčivatʹ[prʲɪʊˈrot͡ɕɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приуро́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приуро́чивать nghĩa là làm trung với, thu xếp.

Nghĩa của приуро́чивать

Động từ

  1. Làm... trung với, thu xếp.
    • приуро́чить оконча́ние стро́йки к пра́здникуhoàn thành việc xây dựng vào dịp lễ (đúng vào ngày lễ)
    • приуро́чить о́тпуск к нача́лу о́сениthu xếp kỳ nghỉ phép đúng vào đầu thu

Cặp thể của приуро́чивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ приуро́чивать

NgôiHiện tại
яприуро́чиваю
тыприуро́чиваешь
он / она́ / оно́приуро́чивает
мыприуро́чиваем
выприуро́чиваете
они́приуро́чивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + приурочивать.

Quá khứ

Giống đực (он)приуро́чивал
Giống cái (она́)приуро́чивала
Giống trung (оно́)приуро́чивало
Số nhiều (они́)приуро́чивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)приуро́чивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)приуро́чивайте

Câu hỏi thường gặp

приурочивать nghĩa là gì?

приурочивать (động từ) nghĩa là làm trung với, thu xếp.

приурочивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приуро́чивать (phiên âm Latinh priuróčivatʹ, IPA [prʲɪʊˈrot͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.