приути́хнуть
Dấu sắc trên приути́хнуть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приути́хнуть nghĩa là hơi im, hơi lặng.
Nghĩa của приути́хнуть
Động từ
- Hơi im, hơi lặng.
Chia động từ приути́хнуть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | приути́хну |
| ты | приути́хнешь |
| он / она́ / оно́ | приути́хнет |
| мы | приути́хнем |
| вы | приути́хнете |
| они́ | приути́хнут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | приути́х |
| Giống cái (она́) | приути́хла |
| Giống trung (оно́) | приути́хло |
| Số nhiều (они́) | приути́хли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | приути́хни |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | приути́хните |
Câu hỏi thường gặp
приутихнуть nghĩa là gì?
приутихнуть (động từ) nghĩa là hơi im, hơi lặng.
приутихнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приути́хнуть (phiên âm Latinh priutíxnutʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.