TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прихлеба́тель

giống đựcđộng vật
prixlebátelʹ[prʲɪxlʲɪˈbatʲɪlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прихлеба́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прихлеба́тель nghĩa là kẻ ăn bám, kẻ ăn báo cô.

Nghĩa của прихлеба́тель

Danh từ

  1. Kẻ ăn bám, kẻ ăn báo cô, kẻ ăn chực.

Biến cách của прихлеба́тель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?прихлеба́тельприхлеба́тели
Sinh cách кого? чего?прихлеба́теляприхлеба́телей
Tặng cách кому? чему?прихлеба́телюприхлеба́телям
Đối cách кого? что?прихлеба́теляприхлеба́телей
Công cụ cách кем? чем?прихлеба́телемприхлеба́телями
Giới cách о ком? о чём?прихлеба́телеприхлеба́телях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

прихлебатель nghĩa là gì?

прихлебатель (danh từ) nghĩa là kẻ ăn bám, kẻ ăn báo cô.

прихлебатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прихлеба́тель (phiên âm Latinh prixlebátelʹ, IPA [prʲɪxlʲɪˈbatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.