прихлёбывать
thể chưa hoàn thành
prixljóbyvatʹ[prʲɪˈxlʲɵbɨvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
прихлёбывать nghĩa là nhắp, uống từng hớp một.
Nghĩa của прихлёбывать
Động từ
- Nhắp, uống từng hớp một.
- прихлёбывать чайnhắp nước trà
Chia động từ прихлёбывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | прихлёбываю |
| ты | прихлёбываешь |
| он / она́ / оно́ | прихлёбывает |
| мы | прихлёбываем |
| вы | прихлёбываете |
| они́ | прихлёбывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + прихлёбывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | прихлёбывал |
| Giống cái (она́) | прихлёбывала |
| Giống trung (оно́) | прихлёбывало |
| Số nhiều (они́) | прихлёбывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | прихлёбывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | прихлёбывайте |
Câu hỏi thường gặp
прихлёбывать nghĩa là gì?
прихлёбывать (động từ) nghĩa là nhắp, uống từng hớp một.
прихлёбывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прихлёбывать (phiên âm Latinh prixljóbyvatʹ, IPA [prʲɪˈxlʲɵbɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.