прихо́д
Dấu sắc trên прихо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прихо́д nghĩa là đến nơi, tới nơi, thu, doanh thu.
Nghĩa của прихо́д
Danh từ
- действие [sự] đến nơi, tới nơi.
- прихо́д по́ездаtàu đến nơi
- прихо́д весны́mùa xuân đã đến, xuân về (поэт.)
- доход, поступление [tiền, khoản] thu, doanh thu.
- nhà thờ Xứ đạo, xứ, giáo khu.
Biến cách của прихо́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прихо́д | прихо́ды |
| Sinh cách кого? чего? | прихо́да | прихо́дов |
| Tặng cách кому? чему? | прихо́ду | прихо́дам |
| Đối cách кого? что? | прихо́д | прихо́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | прихо́дом | прихо́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | прихо́де | прихо́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của прихо́д
Câu ví dụ với прихо́д
- Я должен уйти до прихода Тома. Mình cần phải đi trước khi Tom tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4366986
- Мне надо уйти до прихода Тома. Mình cần phải đi trước khi Tom tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4366987
- Мы не будем начинать до прихода Боба. Chúng ta sẽ không bắt đầu cho đến khi Bob tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2344802
- Я закончил до твоего прихода. Tôi đã làm xong trước khi bạn đến rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971816
- Я закончил до вашего прихода. Tôi đã làm xong trước khi bạn đến rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971817
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
приход nghĩa là gì?
приход (danh từ) nghĩa là đến nơi, tới nơi, thu, doanh thu.
приход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прихо́д (phiên âm Latinh prixód, IPA [prʲɪˈxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.