TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прихо́д

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
prixód[prʲɪˈxot] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прихо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прихо́д nghĩa là đến nơi, tới nơi, thu, doanh thu.

Nghĩa của прихо́д

Danh từ

  1. действие [sự] đến nơi, tới nơi.
    • прихо́д по́ездаtàu đến nơi
    • прихо́д весны́mùa xuân đã đến, xuân về (поэт.)
  2. доход, поступление [tiền, khoản] thu, doanh thu.
  3. nhà thờ Xứ đạo, xứ, giáo khu.

Biến cách của прихо́д (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?прихо́дприхо́ды
Sinh cách кого? чего?прихо́даприхо́дов
Tặng cách кому? чему?прихо́дуприхо́дам
Đối cách кого? что?прихо́дприхо́ды
Công cụ cách кем? чем?прихо́домприхо́дами
Giới cách о ком? о чём?прихо́деприхо́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của прихо́д

Câu ví dụ với прихо́д

  • Я должен уйти до прихода Тома. Mình cần phải đi trước khi Tom tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4366986
  • Мне надо уйти до прихода Тома. Mình cần phải đi trước khi Tom tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4366987
  • Мы не будем начинать до прихода Боба. Chúng ta sẽ không bắt đầu cho đến khi Bob tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2344802
  • Я закончил до твоего прихода. Tôi đã làm xong trước khi bạn đến rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971816
  • Я закончил до вашего прихода. Tôi đã làm xong trước khi bạn đến rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971817

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

приход nghĩa là gì?

приход (danh từ) nghĩa là đến nơi, tới nơi, thu, doanh thu.

приход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прихо́д (phiên âm Latinh prixód, IPA [prʲɪˈxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.