прихо́дский
Dấu sắc trên прихо́дский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прихо́дский nghĩa là xứ đạo, xứ.
Nghĩa của прихо́дский
Tính từ
- nhà thờ [thuộc về] xứ đạo, xứ, giáo khu.
- прихо́дская це́рковьnhà thờ xứ
Biến cách của прихо́дский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прихо́дский | прихо́дское | прихо́дская | прихо́дские |
| Sinh cách | прихо́дского | прихо́дского | прихо́дской | прихо́дских |
| Tặng cách | прихо́дскому | прихо́дскому | прихо́дской | прихо́дским |
| Đối cách | прихо́дский / прихо́дского | прихо́дское | прихо́дскую | прихо́дские / прихо́дских |
| Công cụ cách | прихо́дским | прихо́дским | прихо́дской | прихо́дскими |
| Giới cách | прихо́дском | прихо́дском | прихо́дской | прихо́дских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
приходский nghĩa là gì?
приходский (tính từ) nghĩa là xứ đạo, xứ.
приходский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прихо́дский (phiên âm Latinh prixódskij, IPA [prʲɪˈxot͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.