прихотли́вость
Dấu sắc trên прихотли́вость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прихотли́вость nghĩa là tính đỏng đảnh, nũng nịu, cầu kỳ, kỳ quặc.
Nghĩa của прихотли́вость
Danh từ
- Tính đỏng đảnh, nũng nịu.
- причудливость [tính] cầu kỳ, kỳ quặc, kỳ khôi.
Biến cách của прихотли́вость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прихотли́вость | прихотли́вости |
| Sinh cách кого? чего? | прихотли́вости | прихотли́востей |
| Tặng cách кому? чему? | прихотли́вости | прихотли́востям |
| Đối cách кого? что? | прихотли́вость | прихотли́вости |
| Công cụ cách кем? чем? | прихотли́востью | прихотли́востями |
| Giới cách о ком? о чём? | прихотли́вости | прихотли́востях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прихотливость nghĩa là gì?
прихотливость (danh từ) nghĩa là tính đỏng đảnh, nũng nịu, cầu kỳ, kỳ quặc.
прихотливость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прихотли́вость (phiên âm Latinh prixotlívostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.