TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прихотли́вость

giống cáibất động vật
prixotlívostʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прихотли́вость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прихотли́вость nghĩa là tính đỏng đảnh, nũng nịu, cầu kỳ, kỳ quặc.

Nghĩa của прихотли́вость

Danh từ

  1. Tính đỏng đảnh, nũng nịu.
  2. причудливость [tính] cầu kỳ, kỳ quặc, kỳ khôi.

Biến cách của прихотли́вость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?прихотли́востьприхотли́вости
Sinh cách кого? чего?прихотли́востиприхотли́востей
Tặng cách кому? чему?прихотли́востиприхотли́востям
Đối cách кого? что?прихотли́востьприхотли́вости
Công cụ cách кем? чем?прихотли́востьюприхотли́востями
Giới cách о ком? о чём?прихотли́востиприхотли́востях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

прихотливость nghĩa là gì?

прихотливость (danh từ) nghĩa là tính đỏng đảnh, nũng nịu, cầu kỳ, kỳ quặc.

прихотливость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прихотли́вость (phiên âm Latinh prixotlívostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.