TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прихотли́вый

prixotlívyj[prʲɪxɐtˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прихотли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прихотли́вый nghĩa là đỏng đảnh, nũng nịu, cầu kỳ, kỳ quặc.

Nghĩa của прихотли́вый

Tính từ

  1. капризный Đỏng đảnh, nũng nịu, khó tính, khó nết.
    • прихотливый ребёнокđứa bé nũng nịu (khó tính, khó nết)
  2. причудливый Cầu kỳ, kỳ quặc, kỳ khôi, phiền toái.

Biến cách của прихотли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприхотли́выйприхотли́воеприхотли́ваяприхотли́вые
Sinh cáchприхотли́вогоприхотли́вогоприхотли́войприхотли́вых
Tặng cáchприхотли́вомуприхотли́вомуприхотли́войприхотли́вым
Đối cáchприхотли́вый / прихотли́вогоприхотли́воеприхотли́вуюприхотли́вые / прихотли́вых
Công cụ cáchприхотли́вымприхотли́вымприхотли́войприхотли́выми
Giới cáchприхотли́вомприхотли́вомприхотли́войприхотли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của прихотли́вый

Câu hỏi thường gặp

прихотливый nghĩa là gì?

прихотливый (tính từ) nghĩa là đỏng đảnh, nũng nịu, cầu kỳ, kỳ quặc.

прихотливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прихотли́вый (phiên âm Latinh prixotlívyj, IPA [prʲɪxɐtˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.