при́хоть
Dấu sắc trên при́хоть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́хоть nghĩa là đỏng đảnh, nũng nịu.
Nghĩa của при́хоть
Danh từ
- [Tính, sự] đỏng đảnh, nũng nịu, cầu kỳ; (вздорное желание) ý muốn kỳ quặc.
Biến cách của при́хоть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | при́хоть | при́хоти |
| Sinh cách кого? чего? | при́хоти | при́хотей |
| Tặng cách кому? чему? | при́хоти | при́хотям |
| Đối cách кого? что? | при́хоть | при́хоти |
| Công cụ cách кем? чем? | при́хотью | при́хотями |
| Giới cách о ком? о чём? | при́хоти | при́хотях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прихоть nghĩa là gì?
прихоть (danh từ) nghĩa là đỏng đảnh, nũng nịu.
прихоть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́хоть (phiên âm Latinh príxotʹ, IPA [ˈprʲixətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.