прицве́тник
giống đựcbất động vật
pricvétnik
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên прицве́тник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прицве́тник nghĩa là lá bắc, á bao.
Nghĩa của прицве́тник
Danh từ
- thực vật học [chiếc, ngọn] lá bắc, á bao.
Biến cách của прицве́тник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прицве́тник | прицве́тники |
| Sinh cách кого? чего? | прицве́тника | прицве́тников |
| Tặng cách кому? чему? | прицве́тнику | прицве́тникам |
| Đối cách кого? что? | прицве́тник | прицве́тники |
| Công cụ cách кем? чем? | прицве́тником | прицве́тниками |
| Giới cách о ком? о чём? | прицве́тнике | прицве́тниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прицветник nghĩa là gì?
прицветник (danh từ) nghĩa là lá bắc, á bao.
прицветник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прицве́тник (phiên âm Latinh pricvétnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.