причалный
pričalnyj
giọng máy của trình duyệt
причалный nghĩa là bến tàu, bến đò, cặp bến, cập bến.
Nghĩa của причалный
Tính từ
- Thuộc về bến, bến tàu, bến đò.
- для причаливания [để] cặp bến, cập bến, ghé bến.
- причалный кана́т[sợi] dây buộc vào bến, chão cặp bến
Câu hỏi thường gặp
причалный nghĩa là gì?
причалный (tính từ) nghĩa là bến tàu, bến đò, cặp bến, cập bến.
причалный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là причалный (phiên âm Latinh pričalnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.