прича́стие
Dấu sắc trên прича́стие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прича́стие nghĩa là phân từ, thánh thể, cực thánh.
Nghĩa của прича́стие
Danh từ
- Phân từ.
- Thánh thể, cực thánh, mình thánh chúa, tiệc thánh.
- Lễ ban thánh thể.
Biến cách của прича́стие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прича́стие | прича́стия |
| Sinh cách кого? чего? | прича́стия | прича́стий |
| Tặng cách кому? чему? | прича́стию | прича́стиям |
| Đối cách кого? что? | прича́стие | прича́стия |
| Công cụ cách кем? чем? | прича́стием | прича́стиями |
| Giới cách о ком? о чём? | прича́стии | прича́стиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của прича́стие
Câu hỏi thường gặp
причастие nghĩa là gì?
причастие (danh từ) nghĩa là phân từ, thánh thể, cực thánh.
причастие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прича́стие (phiên âm Latinh pričástije, IPA [prʲɪˈt͡ɕæsʲtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.